Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.PN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG NHẤT
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
STT |
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học/số lớp
|
31/40
|
1 m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
31
|
1 m2/học sinh
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
|
|
|
III
|
Số điểm trường
|
|
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất (m2)
|
4120
|
|
|
V
|
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
1566
|
1 m2/học sinh
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng học (m2)
|
56 m2
|
|
|
2
|
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
|
|
|
|
3
|
Diện tích thư viện (m2)
|
70 m2
|
|
|
4
|
Diện tích phòng âm nhạc (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
|
70 m2
|
|
|
5
|
Diện tích phòng thiết bị (m2)
|
70 m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
|
Số bộ/lớp
|
|
1
|
Khối lớp 1
|
8 bộ
|
|
|
2
|
Khối lớp 2
|
8 bộ
|
|
|
3
|
Khối lớp 3
|
8 bộ
|
|
|
4
|
Khối lớp 4
|
8 bộ
|
|
|
5
|
Khối lớp 5
|
8 bộ
|
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
|
45 bộ
|
Số học sinh/bộ
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị
|
|
Số thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
35
|
|
|
2
|
Cát xét
|
2
|
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
35
|
|
|
4
|
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
|
4
|
|
|
5
|
Thiết bị khác: Bảng tương tác
|
3
|
|
|
7
|
Nội dung
|
Số lượng (m2)
|
|
|
X
|
Nhà bếp
|
100 m2
|
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
485 m2
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích
bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
|
Nghỉ trưa tại lớp học
|
827
|
1 m2
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
|
|
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/học sinh
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
2
|
|
6
|
|
0,1 m2
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XVII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
x
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử (website) của trường
|
x
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
x
|
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)